ví dụ về danh dự
Ví dụ như: sử dụng tên thật hoạc tên giả, lợi dụng bảng tin facebook hoặc group chat đông người để đưa lên các thông tin về sinh hoạt cá nhân hoặc các nội dung chưa được kiểm chứng của một cá nhân cụ thể gây tổn hại tới danh dự nhân phẩm người đó.
Sau đây là 20 ví dụ về mục tiêu SMART cá nhân mà bạn có thể đặt ra để cải thiện cuộc sống của mình. Đi bộ 30 phút mỗi ngày, 5 ngày mỗi tuần
Triumph Bonneville Single Seat And Rack. He does not know anything about lãnh sự danh dự việt nam tại gwangju- dự của tôi đã bị VFF xúc Nhật là một ngôn ngữ danh dự với nhiều cách nói khác is an honorific language with different ways of tôi có một mã danh dự trong Hồi giáo."[ 83].Vì đó là danh dự của một người phụ nữ!MacArthur được trao chức phận danh dự là" Tổng giám đốc".Cô tốt nghiệp danh dự ngành thiên văn học năm là điều danh dự và trách nhiệm mà chúng tôi rất nghiêm túc an honor and responsibility that we take very người canh giữ danh dự đang canh chừng tại lăng honour guard keeps vigil at the hàng lính danh dự và những lá cờ của Thánh was an honor guard and the flags of the Holy danh dự của ngươi… và của bố được đổi tên thành danh dự của cựu sinh viên Bernard school was renamed in in honor of alumnus Bernard sẽ không đổi danh dự lấy mạng chả có danh dự gì trong chiến tranh danh dự người cảnh sát, hãy chặn bọn chúng lại!Money. Honor's more important than dự ở đâu khi anh bỏ rơi vợ con?Bạn phải lựa chọn danh dự và cái đạo hơn năm mươi và danh dự trong sự xuất hiện;Đó là phẩmchất tốt nhất của trí tuệ sau danh is the greatest quality of the mind next to honour.
ví dụ về danh dự